Bản dịch của từ 冒 trong tiếng Việt

Động từTrạng từDanh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Mào

ㄇㄠˋmaothanh huyền

ㄇㄛˋmothanh huyền

(Động từ)

mào
01

Vã; bốc lên; toả ra; ứa ra; phả ra; đổ ra; sủi lên

向外透;往上升

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Bất chấp; không quản; xông pha; mạo hiểm

不顾 (危险、恶劣环境等)

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

03

Ló; lộ; nảy; chui; hiện

显露; 表现

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

(Trạng từ)

mào
01

Mạo nhận; mạo xưng

冒充

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Ẩu; bừa; lỗ mãng; mạo muội; liều lĩnh

冒失;冒昧

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

(Danh từ)

mào
01

Họ Mạo

(Mào) 姓

Ví dụ
冒
Bính âm:
【mào】【ㄇㄠˋ】【MẠO】
Các biến thể:
㒻, 㫯, 冐, 覍, 𠕙, 𠕚, 𠕬, 𡇾, 𡈌, 𡈘, 媢, 帽, 瑁, 𧠊
Hình thái radical:
⿱,曰,目
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
丨フ一一丨フ一一一
HSK Level ước tính:
5
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép