Bản dịch của từ 冒上 trong tiếng Việt

冒上

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Mào

ㄇㄠˋmaothanh huyền

ㄇㄛˋmothanh huyền

冒上 (Danh từ)

mào shàng
01

Chỉ vị vua/thủ lĩnh tham lam, háo lợi (Hán-Việt: mạo thượng — hình ảnh lãnh chúa vì tham mà lộ mặt), tức người cầm quyền tham lam, vơ vét.

指贪婪的君主。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 冒上

mào

shàng

Các từ liên quan

冒不失
冒乱
冒亲
冒位
上丁
上三旗
上上
上上下下
上上乘
冒
Bính âm:
【mào】【ㄇㄠˋ】【MẠO】
Các biến thể:
㒻, 㫯, 冐, 覍, 𠕙, 𠕚, 𠕬, 𡇾, 𡈌, 𡈘, 媢, 帽, 瑁, 𧠊
Hình thái radical:
⿱,曰,目
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
丨フ一一丨フ一一一
HSK Level ước tính:
5
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép