Bản dịch của từ 冒功邀赏 trong tiếng Việt

冒功邀赏

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Mào

ㄇㄠˋmaothanh huyền

ㄇㄛˋmothanh huyền

冒功邀赏 (Động từ)

mào gōng yāo shǎng
01

Giả nhận công lao để xin thưởng; khoe công giả tạo nhằm hưởng phần thưởng (: giả vờ; : mời, xin).

冒:假充;邀:求。假报功劳,求得奖赏。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 冒功邀赏

mào

gōng

yāo

shǎng

Các từ liên quan

冒上
冒不失
冒乱
冒亲
冒位
功不唐捐
功不补患
功业
邀丐
邀买
邀伏
邀会
邀伪
赏一劝众
赏一劝百
赏不当功
赏不逾日
赏不逾时
冒
Bính âm:
【mào】【ㄇㄠˋ】【MẠO】
Các biến thể:
㒻, 㫯, 冐, 覍, 𠕙, 𠕚, 𠕬, 𡇾, 𡈌, 𡈘, 媢, 帽, 瑁, 𧠊
Hình thái radical:
⿱,曰,目
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
丨フ一一丨フ一一一
HSK Level ước tính:
5
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép