Bản dịch của từ 冒名顶替 trong tiếng Việt

冒名顶替

Thành ngữ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Mào

ㄇㄠˋmaothanh huyền

ㄇㄛˋmothanh huyền

冒名顶替 (Thành ngữ)

mào míng dǐng tì
01

Mạo danh người khác để thay thế vị trí của họ

冒用某人的名字并取代他的位置(成语);冒充

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Mạo danh

以假名摆姿势

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 冒名顶替

mào

míng

dǐng

Các từ liên quan

冒上
冒不失
冒乱
冒亲
冒位
名下
名下士
名下无虚
名下无虚士
名不副实
顶上
顶上巢
顶丝
顶个
顶事
替人
替代
替僧
替力
替古人担忧
冒
Bính âm:
【mào】【ㄇㄠˋ】【MẠO】
Các biến thể:
㒻, 㫯, 冐, 覍, 𠕙, 𠕚, 𠕬, 𡇾, 𡈌, 𡈘, 媢, 帽, 瑁, 𧠊
Hình thái radical:
⿱,曰,目
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
丨フ一一丨フ一一一
HSK Level ước tính:
5
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép