Bản dịch của từ 冗从 trong tiếng Việt

冗从

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Rǒng

ㄖㄨㄥˇrongthanh hỏi

冗从 (Danh từ)

rǒng cóng
01

Lính tùy tùng hoặc viên chức đứng canh, người theo hầu không thường trực (tùy tùng rải rác, chức tòng phục vụ triều đình)

散职侍从官。《汉书.枚皋传》:“三年,为王使,与冗从争。”颜师古注:“冗从,散职之从王者也。”后汉有中黄门冗从仆射,以宦者任之,秩六百石。居则宿卫,直守门户;出则骑从,夹乘舆车。见《后汉书.百官志三》。后亦泛指随从。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 冗从

rǒng

cóng

Các từ liên quan

冗不见治
冗乱
冗余
冗剧
冗剩
从一
从一以终
从一而终
从不
从世
冗
Bính âm:
【rǒng】【ㄖㄨㄥˇ】【NHŨNG】
Các biến thể:
Hình thái radical:
⿱,冖,几
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
丶フノフ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép