Bản dịch của từ 写实派 trong tiếng Việt

写实派

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Xiě

ㄒㄧㄝˇxiethanh hỏi

写实派 (Danh từ)

xiě shí pài
01

Hệ phái/luồng nghệ thuật theo chủ nghĩa hiện thực trong văn nghệ; những tác phẩm, tác giả chủ trương miêu tả hiện thực đời sống một cách trung thực (Hán Việt: Tả thực phái)

在文学艺术创作上,主张现实主义创作方法的派别。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 写实派

xiě

shí

pài

Các từ liên quan

写书
写仿
写似
写作
写信
实不相瞒
实与有力
实丕丕
实业
派不是
派仗
派充
派克
派出所
写
Bính âm:
【xiě】【ㄒㄧㄝˇ】【TẢ】
Các biến thể:
寫, 冩, 㝍
Hình thái radical:
⿱,冖,与
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
丶フ一フ一
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép