Bản dịch của từ 写手 trong tiếng Việt

写手

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Xiě

ㄒㄧㄝˇxiethanh hỏi

写手 (Danh từ)

xié shǒu
01

Một cây bút tài năng, chuyên viết bài báo hoặc làm thư pháp

有才华的文章或书法作家

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Người viết thuê (viết bài viết nội dung theo đặt hàng)

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

03

Người viết thuê (người viết bài ghostwriter)

抄写员

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

04

Cây viết (người viết bài cho báo, tạp chí, blog; thường là tự do/không chính thức)

撰写文章的人 - 报纸、杂志、博客(非正式)

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 写手

xiě

shǒu

Các từ liên quan

写书
写仿
写似
写作
写信
手上
手下
手下人
手下留情
手不停挥
写
Bính âm:
【xiě】【ㄒㄧㄝˇ】【TẢ】
Các biến thể:
寫, 冩, 㝍
Hình thái radical:
⿱,冖,与
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
丶フ一フ一
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép