Bản dịch của từ 军中无戏言 trong tiếng Việt
军中无戏言
Thành ngữ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Jūn | ㄐㄩㄣ | j | un | thanh ngang |
军中无戏言 (Thành ngữ)
【jūn zhōng wú xì yán】
01
Nói trong quân đội rất nghiêm túc, lời nói có trọng lượng, không đùa giỡn.
谓军队中商议军机大事,郑重严肃,说话必负责任。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 军中无戏言
jūn
军
zhōng
中
wú
无
xì
戏
yán
言
Các từ liên quan
军丁
军不厌诈
军不血刃
军中候
中丁
中上
中下
中不溜
中专
无一不备
无一不知
无一可
无一时
戏下
戏乐
戏五禽
戏亭
戏亵
言三语四
言下
言不二价
言不及义
- Bính âm:
- 【jūn】【ㄐㄩㄣ】【QUÂN】
- Các biến thể:
- 軍, 𠖉, 𠣞, 𠣦, 𡗺, 𡗽, 𦉼
- Hình thái radical:
- ⿱,冖,车
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 冖
- Số nét:
- 6
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶フ一フ一丨
- TOCFL Level ước tính:
- 4
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
麏
覠
軍
均
鮶
筠
皸
汮
銁
頵
碅
鈞
𠖐
𠖋
冦
𠖌
𠕹
𠖊
𠖜
𠖣
𠕾
𠖍
𠖩
𠖞
邷
𠇁
汜
曳
㐁
㢫
衣
劣
肋
阵
诀
爷
冠军
将军
军队
军事
军人
军训
亚军
季军
进军
参军
