Bản dịch của từ 军事演习 trong tiếng Việt

军事演习

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Jūn

ㄐㄩㄣjunthanh ngang

军事演习 (Danh từ)

jūn shì yǎn xí
01

Cuộc tập trận quân sự

依照设想的作战行动进行的演练。是部队在掌握军事理论,完成技术、战术基础训练以后,所进行的近似于实战的综合性训练,是军事训练的高级形式。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 军事演习

jūn

shì

yǎn

Các từ liên quan

军丁
军不厌诈
军不血刃
军中候
事上
事不关己高高挂起
事不宜迟
事不师古
演义
演习
演兴
演兵场
演出
习与体成
习与性成
习业
习为故常
军
Bính âm:
【jūn】【ㄐㄩㄣ】【QUÂN】
Các biến thể:
軍, 𠖉, 𠣞, 𠣦, 𡗺, 𡗽, 𦉼
Hình thái radical:
⿱,冖,车
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
丶フ一フ一丨
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép