Bản dịch của từ 军令重如山 trong tiếng Việt
军令重如山
Thành ngữ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Jūn | ㄐㄩㄣ | j | un | thanh ngang |
军令重如山 (Thành ngữ)
【jūn lìng zhòng rú shān】
01
Mệnh lệnh quân đội nghiêm minh, không thể thay đổi, như núi cao vững chắc.
见“军令如山”。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 军令重如山
jūn
军
lìng
令
zhòng
重
rú
如
shān
山
Các từ liên quan
军丁
军不厌诈
军不血刃
军中候
令上
令丙
令主
重三
重三叠四
重三译
重三迭四
重世
如一
如上
如下
如不胜衣
如丘而止
山丁
山丁子
山丈
山上无老虎,猴子称大王
山上有山
- Bính âm:
- 【jūn】【ㄐㄩㄣ】【QUÂN】
- Các biến thể:
- 軍, 𠖉, 𠣞, 𠣦, 𡗺, 𡗽, 𦉼
- Hình thái radical:
- ⿱,冖,车
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 冖
- Số nét:
- 6
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶フ一フ一丨
- TOCFL Level ước tính:
- 4
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
麏
覠
軍
均
鮶
筠
皸
汮
銁
頵
碅
鈞
𠖐
𠖋
冦
𠖌
𠕹
𠖊
𠖜
𠖣
𠕾
𠖍
𠖩
𠖞
邷
𠇁
汜
曳
㐁
㢫
衣
劣
肋
阵
诀
爷
冠军
将军
军队
军事
军人
军训
亚军
季军
进军
参军
