Bản dịch của từ 军卫 trong tiếng Việt

军卫

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Jūn

ㄐㄩㄣjunthanh ngang

军卫 (Danh từ)

jūn wèi
01

Lính hoặc đội quân chịu trách nhiệm bảo vệ, canh gác an ninh quân đội.

1.军队的守卫。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Quân đội bảo vệ, tổ chức quân sự thời Minh dùng để canh giữ, bảo vệ.

2.犹卫所。明时军队的编制。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 军卫

jūn

wèi

Các từ liên quan

军丁
军不厌诈
军不血刃
军中候
卫乐
卫从
卫仗
卫侍
卫兵
军
Bính âm:
【jūn】【ㄐㄩㄣ】【QUÂN】
Các biến thể:
軍, 𠖉, 𠣞, 𠣦, 𡗺, 𡗽, 𦉼
Hình thái radical:
⿱,冖,车
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
丶フ一フ一丨
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép