Bản dịch của từ 军号 trong tiếng Việt

军号

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Jūn

ㄐㄩㄣjunthanh ngang

军号 (Danh từ)

jūn hào
01

Kèn/loa quân đội dùng để thổi ra hiệu, truyền lệnh hoặc báo động (hán việt: quân hào)

军用的一种喇叭,用来传达简短号令、发布警报等。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 军号

jūn

hào

Các từ liên quan

军丁
军不厌诈
军不血刃
军中候
号丧
号令
号令如山
号件
号位
军
Bính âm:
【jūn】【ㄐㄩㄣ】【QUÂN】
Các biến thể:
軍, 𠖉, 𠣞, 𠣦, 𡗺, 𡗽, 𦉼
Hình thái radical:
⿱,冖,车
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
丶フ一フ一丨
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép