Bản dịch của từ 军国民主义 trong tiếng Việt

军国民主义

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Jūn

ㄐㄩㄣjunthanh ngang

军国民主义 (Danh từ)

jūn guó mín zhǔ yì
01

Chủ nghĩa quân phiệt; hệ tư tưởng đề cao quân đội và nhà nước, coi trọng chiến tranh và kỷ luật quân sự (Hán Việt: quân quốc dân chủ nghĩa/ quân quốc chủ nghĩa).

见“军国主义”。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 军国民主义

jūn

guó

mín

zhǔ

Các từ liên quan

军丁
军不厌诈
军不血刃
军中候
国丈
国丧
国中之国
民丁
民下
民不堪命
主一
主一无适
主上
主业
主丧
义丁
义不主财慈不主兵
义不反顾
军
Bính âm:
【jūn】【ㄐㄩㄣ】【QUÂN】
Các biến thể:
軍, 𠖉, 𠣞, 𠣦, 𡗺, 𡗽, 𦉼
Hình thái radical:
⿱,冖,车
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
丶フ一フ一丨
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép