Bản dịch của từ 军帖 trong tiếng Việt

军帖

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Jūn

ㄐㄩㄣjunthanh ngang

军帖 (Danh từ)

jūn tiě
01

Văn bản thông báo trong quân đội, giống như giấy mời hay thông cáo dành cho quân nhân.

军中的文告。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 军帖

jūn

tiě

Các từ liên quan

军丁
军不厌诈
军不血刃
军中候
帖书
帖伏
帖例
帖写
帖发
军
Bính âm:
【jūn】【ㄐㄩㄣ】【QUÂN】
Các biến thể:
軍, 𠖉, 𠣞, 𠣦, 𡗺, 𡗽, 𦉼
Hình thái radical:
⿱,冖,车
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
丶フ一フ一丨
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép