Bản dịch của từ 军户 trong tiếng Việt
军户
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Jūn | ㄐㄩㄣ | j | un | thanh ngang |
军户 (Danh từ)
【jūn hù】
01
Hộ quân: những hộ gia đình có hộ khẩu thuộc quân府 (hộ thuộc quân đội), con cháu đời đời phải làm lính; tầng lớp xưa (Nhật Tấn, Nam-Bắc triều, thời Nguyên, Minh, Thanh) có địa vị thấp, chịu nghĩa vụ quân dịch.
东晋﹑南北朝时,士兵及其家属的户籍属于军府,称为“军户”。入军户后,世代为兵,社会地位低下。元﹑明﹑清亦有军户,但制度稍异。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 军户
jūn
军
hù
户
Các từ liên quan
军丁
军不厌诈
军不血刃
军中候
户丁
户下
户主
户伯
户侍
- Bính âm:
- 【jūn】【ㄐㄩㄣ】【QUÂN】
- Các biến thể:
- 軍, 𠖉, 𠣞, 𠣦, 𡗺, 𡗽, 𦉼
- Hình thái radical:
- ⿱,冖,车
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 冖
- Số nét:
- 6
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶フ一フ一丨
- TOCFL Level ước tính:
- 4
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
麏
覠
軍
均
鮶
筠
皸
汮
銁
頵
碅
鈞
𠖐
𠖋
冦
𠖌
𠕹
𠖊
𠖜
𠖣
𠕾
𠖍
𠖩
𠖞
邷
𠇁
汜
曳
㐁
㢫
衣
劣
肋
阵
诀
爷
冠军
将军
军队
军事
军人
军训
亚军
季军
进军
参军
