Bản dịch của từ 军机 trong tiếng Việt
军机
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Jūn | ㄐㄩㄣ | j | un | thanh ngang |
军机 (Danh từ)
【jūn jī】
01
Việc/tình huống liên quan đến quân sự; mưu kế, quyết sách quân sự (ví dụ: 贻误军机 — để lỡ thời cơ quân sự)
①军事机宜:贻误军机。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Bí mật quân sự; tin tức/điện báo quan trọng liên quan đến quân đội (Hán-Việt: quân cơ)
②军事机密:泄漏军机。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 军机
jūn
军
jī
机
Các từ liên quan
军丁
军不厌诈
军不血刃
军中候
机不可失
机不可失,失不再来
机不可失,时不再来
- Bính âm:
- 【jūn】【ㄐㄩㄣ】【QUÂN】
- Các biến thể:
- 軍, 𠖉, 𠣞, 𠣦, 𡗺, 𡗽, 𦉼
- Hình thái radical:
- ⿱,冖,车
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 冖
- Số nét:
- 6
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶フ一フ一丨
- TOCFL Level ước tính:
- 4
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
麏
覠
軍
均
鮶
筠
皸
汮
銁
頵
碅
鈞
𠖐
𠖋
冦
𠖌
𠕹
𠖊
𠖜
𠖣
𠕾
𠖍
𠖩
𠖞
邷
𠇁
汜
曳
㐁
㢫
衣
劣
肋
阵
诀
爷
冠军
将军
军队
军事
军人
军训
亚军
季军
进军
参军
