Bản dịch của từ 军机处 trong tiếng Việt
军机处
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Jūn | ㄐㄩㄣ | j | un | thanh ngang |
军机处 (Danh từ)
【jūn jī chù】
01
Tên cơ quan hành chính thời Thanh: nơi tham mưu, xử lý quân政(quân sự và chính sự)giúp nhà vua (tương đương 'phòng quân cơ', 'Cục Quân cơ').
官署名。清代辅佐皇帝的政务机构。1729年设军机房,后改称办理军机处,简称军机处。由若干军机大臣和军机章京组成。职掌为每日晋见皇帝,承皇帝旨意处理军政要务,以面奉谕旨的名义向各部门各地方长官发布指示。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 军机处
jūn
军
jī
机
chù
处
Các từ liên quan
军丁
军不厌诈
军不血刃
军中候
机不可失
机不可失,失不再来
机不可失,时不再来
处世
处之夷然
- Bính âm:
- 【jūn】【ㄐㄩㄣ】【QUÂN】
- Các biến thể:
- 軍, 𠖉, 𠣞, 𠣦, 𡗺, 𡗽, 𦉼
- Hình thái radical:
- ⿱,冖,车
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 冖
- Số nét:
- 6
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶フ一フ一丨
- TOCFL Level ước tính:
- 4
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
麏
覠
軍
均
鮶
筠
皸
汮
銁
頵
碅
鈞
𠖐
𠖋
冦
𠖌
𠕹
𠖊
𠖜
𠖣
𠕾
𠖍
𠖩
𠖞
邷
𠇁
汜
曳
㐁
㢫
衣
劣
肋
阵
诀
爷
冠军
将军
军队
军事
军人
军训
亚军
季军
进军
参军
