Bản dịch của từ 军棍 trong tiếng Việt

军棍

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Jūn

ㄐㄩㄣjunthanh ngang

军棍 (Danh từ)

jūn gùn
01

Gậy (cán) dùng làm công cụ phạt trong quân đội xưa; cây gậy kỷ luật của binh lính

1.旧时军队中的刑具。

Ví dụ
02

Gậy gỗ (thanh gậy mà xưa các đội thiếu niên quân/đội trật tự dùng để thao diễn và giữ trật tự)

2.旧时童子军用以操演与维持秩序的木棍。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 军棍

jūn

gùn

Các từ liên quan

军丁
军不厌诈
军不血刃
军中候
棍儿茶
棍子
棍徒
军
Bính âm:
【jūn】【ㄐㄩㄣ】【QUÂN】
Các biến thể:
軍, 𠖉, 𠣞, 𠣦, 𡗺, 𡗽, 𦉼
Hình thái radical:
⿱,冖,车
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
丶フ一フ一丨
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép