Bản dịch của từ 军都 trong tiếng Việt

军都

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Jūn

ㄐㄩㄣjunthanh ngang

军都 (Danh từ)

jūn dōu
01

Đồng đội trong quân ngũ; bạn chiến đấu (bạn cùng đơn vị)

1.军中战友。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Tên núi: một ngọn núi (tên lịch sử) ở vùng nay thuộc huyện Changping, Bắc Kinh

2.山名。在今北京市昌平县境。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 军都

jūn

dōu

Các từ liên quan

军丁
军不厌诈
军不血刃
军中候
都下
都中
都中纸贵
都丽
军
Bính âm:
【jūn】【ㄐㄩㄣ】【QUÂN】
Các biến thể:
軍, 𠖉, 𠣞, 𠣦, 𡗺, 𡗽, 𦉼
Hình thái radical:
⿱,冖,车
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
丶フ一フ一丨
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép