Bản dịch của từ 军门 trong tiếng Việt
军门
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Jūn | ㄐㄩㄣ | j | un | thanh ngang |
军门 (Danh từ)
【jūn mén】
01
Cánh cổng của doanh trại quân đội, nơi ra vào quân nhân.
1.军营的门。
Ví dụ
02
Cổng vào quân doanh, cửa chính của doanh trại quân đội.
张良至军门。——《史记·项羽本纪》
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
03
Danh xưng tôn kính chỉ chức vị tổng đốc, đề đốc hoặc tổng binh trong quân đội thời Minh, Thanh.
2.明代有称总督﹑巡抚为军门者,清代则为提督或总兵加提督衔者的尊称。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
04
Tên sao trong chòm sao, dùng để gọi một ngôi sao cụ thể
3.星名。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 军门
jūn
军
mén
门
Các từ liên quan
军丁
军不厌诈
军不血刃
军中候
门丁
门上
门上人
门下
门下人
- Bính âm:
- 【jūn】【ㄐㄩㄣ】【QUÂN】
- Các biến thể:
- 軍, 𠖉, 𠣞, 𠣦, 𡗺, 𡗽, 𦉼
- Hình thái radical:
- ⿱,冖,车
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 冖
- Số nét:
- 6
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶フ一フ一丨
- TOCFL Level ước tính:
- 4
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
麏
覠
軍
均
鮶
筠
皸
汮
銁
頵
碅
鈞
𠖐
𠖋
冦
𠖌
𠕹
𠖊
𠖜
𠖣
𠕾
𠖍
𠖩
𠖞
邷
𠇁
汜
曳
㐁
㢫
衣
劣
肋
阵
诀
爷
冠军
将军
军队
军事
军人
军训
亚军
季军
进军
参军
