Bản dịch của từ 军队后勤 trong tiếng Việt

军队后勤

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Jūn

ㄐㄩㄣjunthanh ngang

军队后勤 (Danh từ)

jūn duì hòu qín
01

Hậu cần quân đội, hệ thống cung cấp và hỗ trợ các nhu cầu vật chất, y tế cho quân đội.

系统筹划和运用人力、物力、财力,为军队建设和作战需要提供物资、技术、医疗、运输等各种专业勤务保障的统称。中国人民解放军的后勤工作,是军队工作的重要组成部分,实行统一编制、统一指挥、统一供应。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 军队后勤

jūn

duì

hòu

qín

Các từ liên quan

军丁
军不厌诈
军不血刃
军中候
队主
队伍
后七子
后不僭先
后世
后丞
勤事
勤人
勤介
勤任
军
Bính âm:
【jūn】【ㄐㄩㄣ】【QUÂN】
Các biến thể:
軍, 𠖉, 𠣞, 𠣦, 𡗺, 𡗽, 𦉼
Hình thái radical:
⿱,冖,车
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
丶フ一フ一丨
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép