Bản dịch của từ 军需 trong tiếng Việt
军需
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Jūn | ㄐㄩㄣ | j | un | thanh ngang |
军需 (Danh từ)
【jūn xū】
01
Nhân viên quân nhu; nhân viên hậu cần (theo cách gọi cũ)
旧时军队中指办理军需业务的人员
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
02
Quân nhu (tất cả vật tư và thiết bị cần thiết cho quân đội, đặc biệt là lương thực, quần áo và các vật dụng thiết yếu khác)
军队所需要的一切物资和器材特指给养、被服等
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 军需
jūn
军
xū
需
Các từ liên quan
军丁
军不厌诈
军不血刃
军中候
需云
需勒
需头
需少
需弱
- Bính âm:
- 【jūn】【ㄐㄩㄣ】【QUÂN】
- Các biến thể:
- 軍, 𠖉, 𠣞, 𠣦, 𡗺, 𡗽, 𦉼
- Hình thái radical:
- ⿱,冖,车
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 冖
- Số nét:
- 6
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶フ一フ一丨
- TOCFL Level ước tính:
- 4
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
麏
覠
軍
均
鮶
筠
皸
汮
銁
頵
碅
鈞
𠖐
𠖋
冦
𠖌
𠕹
𠖊
𠖜
𠖣
𠕾
𠖍
𠖩
𠖞
邷
𠇁
汜
曳
㐁
㢫
衣
劣
肋
阵
诀
爷
冠军
将军
军队
军事
军人
军训
亚军
季军
进军
参军
