Bản dịch của từ 农土 trong tiếng Việt
农土
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Nóng | ㄋㄨㄥˊ | n | ong | thanh sắc |
农土 (Danh từ)
【nóng tǔ】
01
Tên别称 của中国(古称“神州”之一),带有古典色彩:指中国大地或中华民族的国土。
1.神州的别名。
Ví dụ
02
Tên dịch từ Mông Cổ chỉ đất chăn thả; vùng đất, địa phận (đất rừng, đồng cỏ dùng để nuôi gia súc)
2.蒙古语译音。牧地;地域;经界。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 农土
nóng
农
tǔ
土
Các từ liên quan
农丁
农丈人
农业
农业品
农业国
土专家
土丘
土业
土中
土中人
- Bính âm:
- 【nóng】【ㄋㄨㄥˊ】【NÔNG】
- Các biến thể:
- 農, 辳, 䢉, 𢖢, 𣊤, 𣎭, 𦦤, 𦦥, 𨑋
- Hình thái radical:
- ⿱,冖,𧘇
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 冖
- Số nét:
- 6
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶フノフノ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
脓
哝
農
禯
檂
侬
蕽
襛
醲
䁸
秾
欁
𠖠
冝
𠖑
㓄
𠖊
冘
𠕿
冗
冡
𠖚
罕
𠖎
吏
𠆽
吒
朽
乔
圸
亚
𠃥
饧
劣
彴
讴
农民
农村
农历
农业
农夫
农药
农场
农耕
农田
小农
