Bản dịch của từ 农奴主 trong tiếng Việt

农奴主

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Nóng

ㄋㄨㄥˊnongthanh sắc

农奴主 (Danh từ)

nóng nú zhǔ
01

Chủ nông nô; địa chủ phong kiến chiếm hữu đất đai, thống trị và bóc lột nông nô bị ràng buộc trên đất

占有土地,统治和剥削被束缚在土地上的农奴的封建主。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 农奴主

nóng

zhǔ

Các từ liên quan

农丁
农丈人
农业
农业品
农业国
奴下
奴书
奴产子
奴仆
奴使
主一
主一无适
主上
主业
主丧
农
Bính âm:
【nóng】【ㄋㄨㄥˊ】【NÔNG】
Các biến thể:
農, 辳, 䢉, 𢖢, 𣊤, 𣎭, 𦦤, 𦦥, 𨑋
Hình thái radical:
⿱,冖,𧘇
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
丶フノフノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép