Bản dịch của từ 农师 trong tiếng Việt

农师

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Nóng

ㄋㄨㄥˊnongthanh sắc

农师 (Danh từ)

nóng shī
01

Danh xưng chức quan thời Chu: một hạng sĩ (上士), chức bậc trong hệ thống quan lại cổ

1.周代官名。即上士。

Ví dụ
02

Quan quản lý nông vụ thời xưa (chủ về việc canh tác, thu hoạch, quản nông dân)

2.古代掌管农事的官。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 农师

nóng

shī

Các từ liên quan

农丁
农丈人
农业
农业品
农业国
师丈
师严道尊
师事
师人
农
Bính âm:
【nóng】【ㄋㄨㄥˊ】【NÔNG】
Các biến thể:
農, 辳, 䢉, 𢖢, 𣊤, 𣎭, 𦦤, 𦦥, 𨑋
Hình thái radical:
⿱,冖,𧘇
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
丶フノフノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép