Bản dịch của từ 农扈 trong tiếng Việt

农扈

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Nóng

ㄋㄨㄥˊnongthanh sắc

农扈 (Danh từ)

nóng hù
01

1.亦作“农鳸”。

Ví dụ
02

Danh từ cổ: tên chung của các quan nông thời xưa (chín loại quan chức nông nghiệp); về sau cũng dùng để chỉ việc nông nghiệp

2.古时各种农官的总称。语本《左传.昭公十七年》:“九扈为九农正。”杜预注:“扈有九种也。春扈鳻鶞,夏扈窃玄,秋扈窃蓝,冬扈窃黄,棘扈窃丹,行扈唶唶,宵扈啧啧,桑扈窃脂,老扈鷃鷃。以九扈为九农之号,各随其宜以教民事。”后亦借指农事。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 农扈

nóng

Các từ liên quan

农丁
农丈人
农业
农业品
农业国
扈业
扈从
扈侍
扈养
扈冶
农
Bính âm:
【nóng】【ㄋㄨㄥˊ】【NÔNG】
Các biến thể:
農, 辳, 䢉, 𢖢, 𣊤, 𣎭, 𦦤, 𦦥, 𨑋
Hình thái radical:
⿱,冖,𧘇
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
丶フノフノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép