Bản dịch của từ 农政 trong tiếng Việt

农政

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Nóng

ㄋㄨㄥˊnongthanh sắc

农政 (Danh từ)

nóng zhèng
01

Quan trị nông nghiệp; viên chức chuyên trách việc canh nông (nhà nước quản lý nông vụ)

1.指农官。

Ví dụ
02

Chính sách nông nghiệp; các quy định, pháp và chế độ liên quan đến nông nghiệp (Hán-Việt: nông + chính – chính sách về nông nghiệp).

2.有关农业的政策﹑法令﹑制度等。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Việc/việc làm liên quan đến nông nghiệp; công việc đồng áng (từ chữ Hán cổ: 犹农事)

3.犹农事。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 农政

nóng

zhèng

Các từ liên quan

农丁
农丈人
农业
农业品
农业国
政主
政乱
政争
政事
政事堂
农
Bính âm:
【nóng】【ㄋㄨㄥˊ】【NÔNG】
Các biến thể:
農, 辳, 䢉, 𢖢, 𣊤, 𣎭, 𦦤, 𦦥, 𨑋
Hình thái radical:
⿱,冖,𧘇
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
丶フノフノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép