Bản dịch của từ 农本 trong tiếng Việt

农本

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Nóng

ㄋㄨㄥˊnongthanh sắc

农本 (Danh từ)

nóng běn
01

Lấy nông nghiệp làm gốc; coi nông nghiệp là nền tảng của quốc gia (ý niệm “nông là bản”)

1.谓以农业为立国之本。语本《韩非子.诡使》:“仓廪之所以实者,耕农之本务也。”洪诚等校注:“本务,本业。法家以农业为本,以工商业为末。”

Ví dụ
02

Vốn sản xuất nông nghiệp; tiền vốn dùng để mua giống, phân bón, dụng cụ làm ruộng

2.指生产农产品所用的本钱。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 农本

nóng

běn

Các từ liên quan

农丁
农丈人
农业
农业品
农业国
本世纪
本业
本主
本主儿
本义
农
Bính âm:
【nóng】【ㄋㄨㄥˊ】【NÔNG】
Các biến thể:
農, 辳, 䢉, 𢖢, 𣊤, 𣎭, 𦦤, 𦦥, 𨑋
Hình thái radical:
⿱,冖,𧘇
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
丶フノフノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép