Bản dịch của từ 农田水利 trong tiếng Việt
农田水利
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Nóng | ㄋㄨㄥˊ | n | ong | thanh sắc |
农田水利 (Danh từ)
【nóng tián shuǐ lì】
01
Các công trình thủy lợi cho nông nghiệp (kênh mương, đập, hệ thống tưới, thoát nước) — Hán Việt: nông điền thủy lợi
为发展农业而修建的灌溉、排水等工程。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 农田水利
nóng
农
tián
田
shuǐ
水
lì
利
Các từ liên quan
农丁
农丈人
农业
农业品
农业国
田丁
田七
田业
田中
田中义一
水上
水上运动
水上飞机
利上生利
利不亏义
利事
利于
利交
- Bính âm:
- 【nóng】【ㄋㄨㄥˊ】【NÔNG】
- Các biến thể:
- 農, 辳, 䢉, 𢖢, 𣊤, 𣎭, 𦦤, 𦦥, 𨑋
- Hình thái radical:
- ⿱,冖,𧘇
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 冖
- Số nét:
- 6
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶フノフノ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
脓
哝
農
禯
檂
侬
蕽
襛
醲
䁸
秾
欁
𠖠
冝
𠖑
㓄
𠖊
冘
𠕿
冗
冡
𠖚
罕
𠖎
吏
𠆽
吒
朽
乔
圸
亚
𠃥
饧
劣
彴
讴
农民
农村
农历
农业
农夫
农药
农场
农耕
农田
小农
