Bản dịch của từ 农轩 trong tiếng Việt

农轩

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Nóng

ㄋㄨㄥˊnongthanh sắc

农轩 (Danh từ)

nóng xuān
01

Danh xưng song ca: chỉ hai vị tổ của y học Trung Hoa — Thần Nông (神农) và Hoàng Đế Hiên Viên (轩辕)。thường dùng để chỉ nguồn gốc, tổ tiên của y dược Trung Quốc.

神农氏和黄帝轩辕氏的并称。相传神农氏着《本草》﹑黄帝轩辕氏着《素问》,他们被奉为中国医药之祖。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 农轩

nóng

xuān

Các từ liên quan

农丁
农丈人
农业
农业品
农业国
轩世
轩丘
轩中鹤
轩主
轩举
农
Bính âm:
【nóng】【ㄋㄨㄥˊ】【NÔNG】
Các biến thể:
農, 辳, 䢉, 𢖢, 𣊤, 𣎭, 𦦤, 𦦥, 𨑋
Hình thái radical:
⿱,冖,𧘇
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
丶フノフノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép