Bản dịch của từ 冠世之才 trong tiếng Việt

冠世之才

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Guàn

ㄍㄨㄢˋguanthanh huyền

冠世之才 (Danh từ)

guān shì zhī cái
01

Tài năng xuất chúng, bậc nhất một thời; người có tài vượt trội (Hán-Việt:冠世 = vương khắp đời, 之才 = tài năng).

卓越出众的才能。。薛仁贵征辽事略:「我夫有冠世之才,今逢时当显也。」

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 冠世之才

guān

shì

zhī

cái

冠
Bính âm:
【guàn】【ㄍㄨㄢˋ, ㄍㄨㄢ】【QUÁN, QUAN】
Các biến thể:
𠖌, 𠙙, 𠜍, 𢃙
Hình thái radical:
⿱,冖,⿺,元,寸
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
丶フ一一ノフ一丨丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép