Bản dịch của từ 冠盖如云 trong tiếng Việt
冠盖如云
Thành ngữ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Guàn | ㄍㄨㄢˋ | g | uan | thanh huyền |
冠盖如云 (Thành ngữ)
【guān gài rú yún】
01
Hàng quan lại, sĩ phu tụ tập đông đảo; cảnh tượng nhiều người quyền cao chức trọng (nghĩa bóng: đông nghịt, tấp nập người có địa vị).
冠盖,古代官吏戴的帽子和所乘坐的车子,借指官吏士绅等。如云,形容众多。冠盖如云,指众多的官吏士绅聚集一处。。文选.班固.西都赋:「绂冕所兴,冠盖如云,七相五公。」
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 冠盖如云
guān
冠
gài
盖
rú
如
yún
云
- Bính âm:
- 【guàn】【ㄍㄨㄢˋ, ㄍㄨㄢ】【QUÁN, QUAN】
- Các biến thể:
- 𠖌, 𠙙, 𠜍, 𢃙
- Hình thái radical:
- ⿱,冖,⿺,元,寸
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 冖
- Số nét:
- 9
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶フ一一ノフ一丨丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
蒄
鱞
矝
鰥
観
倌
窤
觀
瘝
矜
关
官
矔
遦
卝
盥
贯
貫
䌯
䂯
雚
㮡
鱹
䝺
𠖋
𠖒
𠖔
𠖡
𠖛
冥
冚
𠖣
𠖁
𠕾
冞
𠕸
项
庣
茹
羍
挠
轸
恹
𠊃
荏
诰
㪆
览
冠军
皇冠
夺冠
桂冠
王冠
免冠
冠礼
冠词
弱冠
冠绝
冠以
树冠
冠状
衣冠
冠冕
牙冠
冠群
凤冠
鸡冠
花冠
