Bản dịch của từ 冠盖相属 trong tiếng Việt

冠盖相属

Thành ngữ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Guàn

ㄍㄨㄢˋguanthanh huyền

冠盖相属 (Thành ngữ)

guān gài xiāng zhǔ
01

比喻使者来往不绝。。史记.卷七十七.魏公子传:「平原君使者冠盖相属于魏。」

Ví dụ
02

Đám người áo mũ trang trọng, hàng ngũ tôn quý tụ tập nhìn thấy nhau (nghĩa bóng: tầng lớp quyền quý đông đảo)

亦作「冠盖相望」。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 冠盖相属

guān

gài

xiāng

zhǔ

冠
Bính âm:
【guàn】【ㄍㄨㄢˋ, ㄍㄨㄢ】【QUÁN, QUAN】
Các biến thể:
𠖌, 𠙙, 𠜍, 𢃙
Hình thái radical:
⿱,冖,⿺,元,寸
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
丶フ一一ノフ一丨丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép