Bản dịch của từ 冠盖相望 trong tiếng Việt

冠盖相望

Thành ngữ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Guàn

ㄍㄨㄢˋguanthanh huyền

冠盖相望 (Thành ngữ)

guān gài xiāng wàng
01

比喻使者往来不绝。。战国策.魏策四:「齐楚约而欲攻魏,魏使人求救于秦,冠盖相望,秦救不出。」

Ví dụ
02

Hình ảnh các quan lại, người có địa vị xuất hiện tương ứng, đối ứng nhau; nghĩa bóng: hàng ngũ quyền quý, tương xứng, thường chỉ cảnh tượng đông đúc quan khách hoặc thân thuộc quyền quý (Hán-Việt: quan盖相望 → quan phủ đối nhau).

亦作「冠盖相属」。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 冠盖相望

guān

gài

xiāng

wàng

冠
Bính âm:
【guàn】【ㄍㄨㄢˋ, ㄍㄨㄢ】【QUÁN, QUAN】
Các biến thể:
𠖌, 𠙙, 𠜍, 𢃙
Hình thái radical:
⿱,冖,⿺,元,寸
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
丶フ一一ノフ一丨丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép