Bản dịch của từ 冢宰 trong tiếng Việt

冢宰

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Zhǒng

ㄓㄨㄥˇzhongthanh hỏi

冢宰 (Danh từ)

zhóng zǎi
01

Chức quan đời Chu; đứng đầu các quan. Đời sau gọi là tể tướng hoặc thủ tướng; Tể tướng

古代中国的最高官员,负责国家的政治和军事事务。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 冢宰

zhǒng

zǎi

Các từ liên quan

冢中枯骨
冢人
冢卿
冢司
冢君
宰世
宰主
宰人
宰公
宰典
冢
Bính âm:
【zhǒng】【ㄓㄨㄥˇ】【TRỦNG】
Các biến thể:
塚, 𠣥
Hình thái radical:
⿱,冖,豖
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
丶フ一ノフノノ丶ノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép