Bản dịch của từ 冢舍 trong tiếng Việt
冢舍
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Zhǒng | ㄓㄨㄥˇ | zh | ong | thanh hỏi |
冢舍 (Danh từ)
【zhǒng shè】
01
Nơi để đặt, tạm ngừng quan tài; chỗ đặt quan tài (nghĩa cổ, liên quan đến mộ phần/nhà mồ)
2.指停棺柩之所。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Nhà ở bên mộ để người trông nom, giữ tang (nhà cho người chịu tang bên mộ).
1.墓旁守丧人的住所。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 冢舍
zhǒng
冢
shě
舍
Các từ liên quan
冢中枯骨
冢人
冢卿
冢司
冢君
舍下
舍不得
舍业
舍中
舍亲
- Bính âm:
- 【zhǒng】【ㄓㄨㄥˇ】【TRỦNG】
- Các biến thể:
- 塚, 𠣥
- Hình thái radical:
- ⿱,冖,豖
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 冖
- Số nét:
- 10
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶フ一ノフノノ丶ノ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
歱
塚
種
种
瘇
肿
穜
煄
踵
㣫
腫
尰
𠖛
冗
𠖄
𠖜
𠖢
𠖒
𠕸
𠖝
𠖪
𠕺
𠖎
𠖉
陵
眏
氨
莼
晃
㹸
勍
唈
紝
涛
翂
䂢
坟冢
荒冢
丛冢
墓冢
大冢
冢子
嶓冢
冢宰
衣冠冢
冢中枯骨
