Bản dịch của từ 冤债 trong tiếng Việt

冤债

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Yuān

ㄩㄢyuanthanh ngang

冤债 (Danh từ)

yuān zhài
01

Nợ phải trả cho những việc làm sai trái trước; tạo tội nghiệt ắt có báo ứng; oan trái; Nợ oan

冤债是指因误解、冤屈或不公正的原因而产生的债务,通常带有负面的情感和历史。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 冤债

yuān

zhài

Các từ liên quan

冤业
冤亲
冤仇
冤仇可解不可结
冤伏
债主
债价
债利
债券
债务
冤
Bính âm:
【yuān】【ㄩㄢ】【OAN】
Các biến thể:
寃, 𠕤, 𡨘, 𡈒, 𡨚, 𢱽, 𢲀
Hình thái radical:
⿱,冖,兔
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
丶フノフ丨フ一ノフ丶
HSK Level ước tính:
7-9

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép