Bản dịch của từ 冤句 trong tiếng Việt

冤句

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Yuān

ㄩㄢyuanthanh ngang

冤句 (Danh từ)

yuān jù
01

Tên cổ của một huyện (冤句/宛胊/宛句),故城在今山东菏泽市西南金代被黄河冲毁后废县历史上与王仙芝黄巢起义有关

古县名。一作宛胊或宛句,故城在今山东菏泽市西南。金时因城为黄河所冲毁,县废。唐干符二年(公元875年)王仙芝起义军攻克曹州,县人黄巢起而响应,爆发了全国性的农民起义。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 冤句

yuān

Các từ liên quan

冤业
冤亲
冤仇
冤仇可解不可结
冤伏
句中眼
句丽
句会
句倨
句偈
冤
Bính âm:
【yuān】【ㄩㄢ】【OAN】
Các biến thể:
寃, 𠕤, 𡨘, 𡈒, 𡨚, 𢱽, 𢲀
Hình thái radical:
⿱,冖,兔
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
丶フノフ丨フ一ノフ丶
HSK Level ước tính:
7-9

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép