Bản dịch của từ 冤大头 trong tiếng Việt

冤大头

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Yuān

ㄩㄢyuanthanh ngang

冤大头 (Danh từ)

yuān dà tóu
01

Người bị lừa; người chịu thiệt thòi; người bị lợi dụng (về mặt tiền bạc)

本意是指花了冤枉的钱,引申为上当、不合算等。大头就是钱的意思。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 冤大头

yuān

tóu

Các từ liên quan

冤业
冤亲
冤仇
冤仇可解不可结
冤伏
大一统
大万
大丈夫
头一无二
头七
头上
头上安头
冤
Bính âm:
【yuān】【ㄩㄢ】【OAN】
Các biến thể:
寃, 𠕤, 𡨘, 𡈒, 𡨚, 𢱽, 𢲀
Hình thái radical:
⿱,冖,兔
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
丶フノフ丨フ一ノフ丶
HSK Level ước tính:
7-9

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép