Bản dịch của từ 冤家债主 trong tiếng Việt

冤家债主

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Yuān

ㄩㄢyuanthanh ngang

冤家债主 (Danh từ)

yuān jiā zhài zhǔ
01

Kẻ thù kiêm chủ nợ; người vừa có mâu thuẫn, vừa đòi nợ (nghĩa bóng: người gây rắc rối kiêm người đòi tiền)

冤家:仇人;债主:收债的人。指与我结怨欠债的人。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 冤家债主

yuān

jiā

zhài

zhǔ

Các từ liên quan

冤业
冤亲
冤仇
冤仇可解不可结
冤伏
家丁
家下
家下人
家丑
债主
债价
债利
债券
债务
主一
主一无适
主上
主业
主丧
冤
Bính âm:
【yuān】【ㄩㄢ】【OAN】
Các biến thể:
寃, 𠕤, 𡨘, 𡈒, 𡨚, 𢱽, 𢲀
Hình thái radical:
⿱,冖,兔
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
丶フノフ丨フ一ノフ丶
HSK Level ước tính:
7-9

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép