Bản dịch của từ 冤怀 trong tiếng Việt

冤怀

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Yuān

ㄩㄢyuanthanh ngang

冤怀 (Danh từ)

yuān huái
01

Tấm lòng uất ức vì bị oan, ấm ức oán than trong lòng (tình cảm mang tính oan ức, u uất).

冤屈郁结的情怀。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 冤怀

yuān

huái

怀

Các từ liên quan

冤业
冤亲
冤仇
冤仇可解不可结
冤伏
怀乡
怀书
怀二
怀人
冤
Bính âm:
【yuān】【ㄩㄢ】【OAN】
Các biến thể:
寃, 𠕤, 𡨘, 𡈒, 𡨚, 𢱽, 𢲀
Hình thái radical:
⿱,冖,兔
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
丶フノフ丨フ一ノフ丶
HSK Level ước tính:
7-9

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép