Bản dịch của từ 冤揭 trong tiếng Việt

冤揭

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Yuān

ㄩㄢyuanthanh ngang

冤揭 (Danh từ)

yuān jiē
01

揭发鸣冤申冤的揭帖或控诉文书用于公开陈述冤屈请求昭雪的文告近似申冤的揭帖”)

鸣冤的揭帖。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 冤揭

yuān

jiē

Các từ liên quan

冤业
冤亲
冤仇
冤仇可解不可结
冤伏
揭不开锅
揭业
揭举
揭人之短
揭借
冤
Bính âm:
【yuān】【ㄩㄢ】【OAN】
Các biến thể:
寃, 𠕤, 𡨘, 𡈒, 𡨚, 𢱽, 𢲀
Hình thái radical:
⿱,冖,兔
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
丶フノフ丨フ一ノフ丶
HSK Level ước tính:
7-9

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép