Bản dịch của từ 冤沉 trong tiếng Việt

冤沉

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Yuān

ㄩㄢyuanthanh ngang

冤沉 (Tính từ)

yuān chén
01

Từ cổ/hiếm: cách viết khác của “冤沈” (thường chỉ sự oan uổng bị chôn vùi, oan khiên lâu dài)

1.亦作“冤沈”。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Uẩn oan kéo dài, oan khuất chưa được minh oan (chồng chất, đã lâu chưa được giải oan)

2.沉冤。积久没有伸雪的冤屈。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

03

Khó khăn trong việc giải quyết khiếu nại: bị oan, bị oan nhưng không thể kháng cáo, khắc phục (như bị nhấn chìm không thể chìm)

3.谓冤屈难伸。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 冤沉

yuān

chén

Các từ liên quan

冤业
冤亲
冤仇
冤仇可解不可结
冤伏
沉不住气
沉住气
沉冤
沉冤莫白
沉冤莫雪
冤
Bính âm:
【yuān】【ㄩㄢ】【OAN】
Các biến thể:
寃, 𠕤, 𡨘, 𡈒, 𡨚, 𢱽, 𢲀
Hình thái radical:
⿱,冖,兔
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
丶フノフ丨フ一ノフ丶
HSK Level ước tính:
7-9

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép