Bản dịch của từ 冤聚 trong tiếng Việt

冤聚

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Yuān

ㄩㄢyuanthanh ngang

冤聚 (Danh từ)

yuān jù
01

Tập hợp đầy những người oan (những người bị kết án oan); nơi chất đầy tù nhân oan (Hán-Việt:  = oan, = tụ tập)

聚满冤囚。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 冤聚

yuān

Các từ liên quan

冤业
冤亲
冤仇
冤仇可解不可结
冤伏
聚丙烯腈
聚义
聚乙烯
聚乙烯塑料
聚乙烯醇
冤
Bính âm:
【yuān】【ㄩㄢ】【OAN】
Các biến thể:
寃, 𠕤, 𡨘, 𡈒, 𡨚, 𢱽, 𢲀
Hình thái radical:
⿱,冖,兔
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
丶フノフ丨フ一ノフ丶
HSK Level ước tính:
7-9

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép