Bản dịch của từ 冤酷 trong tiếng Việt

冤酷

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Yuān

ㄩㄢyuanthanh ngang

冤酷 (Danh từ)

yuān kù
01

Tàn khốc vô đạo. ◇Hàn Thi ngoại truyện 韓詩外傳: Lục vô cô; lao dân lực; oan khốc chi lệnh 戮無辜; 勞民力; 冤酷之令 (Quyển ngũ 卷五) Giết người vô tội; nhọc sức dân; mệnh lệnh tàn khốc vô đạo. Không có tội mà bị hình phạt giết. ◇Tam quốc chí 三國志: Tích Tần dân liên Bạch Khởi chi vô tội; Ngô nhân thương Tử Tư chi oan khốc; giai vi lập từ 秦民憐白起之無罪; 吳人傷子胥之冤酷; 皆為立祠 (Đặng Ngải truyện 鄧艾傳) Xưa dân nước Tần xót Bạch Khởi vô tội; người nước Ngô thương Tử Tư bị giết oan; đều lập đền thờ cho họ.Án kiện oan ức; sự ủy khuất; việc oan khuất. ◇Chu Thư 周書: Nhược đắc nhất tuyết oan khốc; vạn tử vô hận 若得一雪冤酷; 萬死無恨 (Văn Đế kỉ thượng 文帝紀上) Nếu được rửa sạch oan khuất thì có phải chết cũng không mang hận.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 冤酷

yuān

Các từ liên quan

冤业
冤亲
冤仇
冤仇可解不可结
冤伏
酷令
酷似
酷偿
酷儒
酷切
冤
Bính âm:
【yuān】【ㄩㄢ】【OAN】
Các biến thể:
寃, 𠕤, 𡨘, 𡈒, 𡨚, 𢱽, 𢲀
Hình thái radical:
⿱,冖,兔
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
丶フノフ丨フ一ノフ丶
HSK Level ước tính:
7-9

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép