Bản dịch của từ 冤鬼 trong tiếng Việt
冤鬼
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Yuān | ㄩㄢ | y | uan | thanh ngang |
冤鬼 (Danh từ)
【yuān guǐ】
01
Ma quỷ oan; chỉ người bị chửi mắng là “kẻ hại người” hoặc gọi người độc ác như ma oan (thường dùng như lời mắng)
2.用作詈词。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Vong hồn oan; oan hồn (linh hồn bị chết oan uổng, không siêu thoát)
1.犹冤魂。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 冤鬼
yuān
冤
guǐ
鬼
Các từ liên quan
冤业
冤亲
冤仇
冤仇可解不可结
冤伏
鬼丑
鬼中
鬼串
鬼主
- Bính âm:
- 【yuān】【ㄩㄢ】【OAN】
- Các biến thể:
- 寃, 𠕤, 𡨘, 𡈒, 𡨚, 𢱽, 𢲀
- Hình thái radical:
- ⿱,冖,兔
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 冖
- Số nét:
- 10
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶フノフ丨フ一ノフ丶
- HSK Level ước tính:
- 7-9
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
灁
寃
鋺
宛
𠕤
囦
眢
惌
鵷
䡝
蒬
鸢
𠖞
𠖐
冚
𠖪
冞
冖
冠
冢
𠖩
𠕵
𠖑
𠕺
䂨
哾
烶
鸫
栢
茣
袏
哳
栱
痆
牶
㾆
冤枉
冤家
冤种
冤屈
诉冤
伸冤
喊冤
申冤
冤案
冤魂
