Bản dịch của từ 冤黄 trong tiếng Việt

冤黄

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Yuān

ㄩㄢyuanthanh ngang

冤黄 (Danh từ)

yuān huáng
01

Đơn kiện cáo viết trên giấy vàng thời xưa (ghi tường trình sự oan), thường gọi là “đơn tố cáo bằng giấy vàng”

指旧时用黄纸书写的冤状。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 冤黄

yuān

huáng

Các từ liên quan

冤业
冤亲
冤仇
冤仇可解不可结
冤伏
冤
Bính âm:
【yuān】【ㄩㄢ】【OAN】
Các biến thể:
寃, 𠕤, 𡨘, 𡈒, 𡨚, 𢱽, 𢲀
Hình thái radical:
⿱,冖,兔
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
丶フノフ丨フ一ノフ丶
HSK Level ước tính:
7-9

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép