Bản dịch của từ 冥凌 trong tiếng Việt
冥凌
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Míng | ㄇㄧㄥˊ | m | ing | thanh sắc |
冥凌 (Danh từ)
【míng líng】
01
冥凌:古代指北方之神或司冬的神祇(玄冥之神);后也用作对北方神的称呼。可理解为“北方寒冬之神”。
《楚辞.大招》:“冥凌浃行,魂无逃只。”王逸注:“冥,玄冥,北方之神也。凌犹驰也。”后因称北方之神为“冥凌”。按《礼记.月令》,玄冥为冬神,因亦指司冬之神。凌,也写作“陵”。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 冥凌
míng
冥
líng
凌
Các từ liên quan
冥一
冥中
冥乡
冥事
冥会
凌上
凌上虐下
凌乱
凌乱无章
凌亏
- Bính âm:
- 【míng】【ㄇㄧㄥˊ】【MINH】
- Các biến thể:
- 㝠, 㫥, 䆩, 暝, 𠕾, 𠖇, 𡨋, 𡨕, 𡨶, 𣩆, 𥦏, 𥦴, 溟, 瞑
- Hình thái radical:
- ⿳,冖,日,六
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 冖
- Số nét:
- 10
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶フ丨フ一一丶一ノ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
㝠
茗
䆩
暝
䊅
鸣
明
瞑
鳴
嫇
洺
䆨
𠖫
𠖤
㓄
𠕷
𠖙
𠕾
𠕽
𠖣
𠖑
冖
𠖛
𠖊
绦
剝
㡈
秩
㛨
陼
盐
𠊉
盎
㖓
浗
栥
冥想
冥冥
冥婚
幽冥
冥币
冥器
冥界
冥顽
冥王
冥钞
