Bản dịch của từ 冥助 trong tiếng Việt

冥助

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Míng

ㄇㄧㄥˊmingthanh sắc

冥助 (Danh từ)

míng zhù
01

Sự trợ giúp của thần phật; sự phù hộ từ cõi âm hoặc thế giới tâm linh (Hán Việt: minh trợ/miễng trợ liên tưởng đến 冥助 nghĩa là được thần hộ trì)

谓神佛的佑助。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 冥助

míng

zhù

Các từ liên quan

冥一
冥中
冥乡
冥事
冥会
助产
助产士
助产婆
助人下石
助人为乐
冥
Bính âm:
【míng】【ㄇㄧㄥˊ】【MINH】
Các biến thể:
㝠, 㫥, 䆩, 暝, 𠕾, 𠖇, 𡨋, 𡨕, 𡨶, 𣩆, 𥦏, 𥦴, 溟, 瞑
Hình thái radical:
⿳,冖,日,六
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
丶フ丨フ一一丶一ノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép