Bản dịch của từ 冥召 trong tiếng Việt

冥召

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Míng

ㄇㄧㄥˊmingthanh sắc

冥召 (Động từ)

míng zhào
01

Do thần linh cảm mệnh, được linh hồn/thiên mệnh rủ gọi (được “triệu” bởi cõi âm)

谓神灵感召。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 冥召

míng

zhào

Các từ liên quan

冥一
冥中
冥乡
冥事
冥会
召之即来
召之即来挥之即去
召伯树
召伯棠
召佃
冥
Bính âm:
【míng】【ㄇㄧㄥˊ】【MINH】
Các biến thể:
㝠, 㫥, 䆩, 暝, 𠕾, 𠖇, 𡨋, 𡨕, 𡨶, 𣩆, 𥦏, 𥦴, 溟, 瞑
Hình thái radical:
⿳,冖,日,六
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
丶フ丨フ一一丶一ノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép